TanroDictionary Sổ từ

elastoplast

/ɪˈlæstəˌplɑːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng dán vết thương.danh từ

Ví dụ

  1. She covered the cut with an elastoplast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép