Nghĩa tiếng Việt
- Băng dán vết thương.danh từ
Ví dụ
-
She covered the cut with an elastoplast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlæstəˌplɑːst/
She covered the cut with an elastoplast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép