Nghĩa tiếng Việt
- Phấn khởi, hân hoan.D
Ví dụ
-
She smiled elatedli after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈleɪtədli/
She smiled elatedli after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép