TanroDictionary Sổ từ

elbow-cap

/ˈɛlˌboʊˈkæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương bánh chè.danh từ

Ví dụ

  1. He bumped his elbow-cap on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép