Nghĩa tiếng Việt
- Xương bánh chè.danh từ
Ví dụ
-
He bumped his elbow-cap on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛlˌboʊˈkæp/
He bumped his elbow-cap on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép