TanroDictionary Sổ từ

elbow-chair

/ˈɛlˌboʊˈtʃɛr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế bành, ghế có dựa tay.danh từ

Ví dụ

  1. Grandpa rested in the elbow-chair after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép