Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ dựa khuỷu tay; gối dựa.danh từ
Ví dụ
-
The chair has a soft elbow-rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛlˌboʊˈrɛst/
The chair has a soft elbow-rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép