Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của elbowđộng từ
Ví dụ
-
He elbowed his friend gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛlboʊd/
He elbowed his friend gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép