TanroDictionary Sổ từ

elbowed

/ˈɛlboʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của elbowđộng từ

Ví dụ

  1. He elbowed his friend gently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép