Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elbowđộng từ
Ví dụ
-
She elbows her way to the front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛlboʊz/
She elbows her way to the front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép