Nghĩa tiếng Việt
- Cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất.tính từ
Tiếng Nhật
- 一番上いちばんうえcao nhất, trên cùng, lớn tuổi nhất
Ví dụ
-
She is the eldest child in the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép