TanroDictionary Sổ từ

eldest

/ˈeldɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is the eldest child in the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép