TanroDictionary Sổ từ

eldorado

/ˌɛldɜːrˈɑdoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xứ Eldorado - vùng đất tưởng tượng giàu có.danh từ
  2. Nơi phong phú thịnh vượng hoặc may mắn (vùng đất lý tưởng).danh từ

Ví dụ

  1. The island seemed like an eldorado for explorers.

  2. The new job felt like an eldorado.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép