Nghĩa tiếng Việt
- Xứ Eldorado - vùng đất tưởng tượng giàu có.danh từ
- Nơi phong phú thịnh vượng hoặc may mắn (vùng đất lý tưởng).danh từ
Ví dụ
-
The island seemed like an eldorado for explorers.
-
The new job felt like an eldorado.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép