TanroDictionary Sổ từ

eldritch

/ˈeldrɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ quái, xấu như ma.tính từ

Ví dụ

  1. The old cave had an eldritch feeling at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép