Nghĩa tiếng Việt
- Học thuyết Ê-lê.danh từ
Ví dụ
-
Eleaticism focused on being rather than change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛliˈætɪˌsɪzəm/
Eleaticism focused on being rather than change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép