Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng được chọn, khả năng được bầu.danh từ
Ví dụ
-
Her electabiliti grew after the public speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪlˌɛktəbˈɪlɪti/
Her electabiliti grew after the public speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép