Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động nhằm tác động đến cử tri trong một cuộc bầu cử bằng cách vận động, đọc diễn văn...; cuộc vận động bầu cử.danh từ
Tiếng Nhật
- 選挙運動せんきょうんどうvận động tranh cử
Ví dụ
-
Electioneering filled the streets before the vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép