TanroDictionary Sổ từ

electioneering

/ɪˌlekʃəˈnɪərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động nhằm tác động đến cử tri trong một cuộc bầu cử bằng cách vận động, đọc diễn văn...; cuộc vận động bầu cử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Electioneering filled the streets before the vote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép