TanroDictionary Sổ từ

electoral

/ɪˈlektərəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bầu cử; (thuộc) cử tri.tính từ

Ví dụ

  1. The country is preparing for the upcoming electoral system.

  2. electoral system

    chế độ bầu cử

  3. electoral law

    luật bầu cử

  4. electoral college

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép