Nghĩa tiếng Việt
- Tư cách cử tri.danh từ
Ví dụ
-
He valued his electorship in the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlektəˌʃɪp/
He valued his electorship in the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép