Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng điện; đèn điện.danh từ
Tiếng Nhật
- 電灯でんとうđèn điện
Ví dụ
-
The electric light was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlɛktrɪk ˈlɑɪt/
The electric light was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép