TanroDictionary Sổ từ

electric light

/ɪˈlɛktrɪk ˈlɑɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng điện; đèn điện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The electric light was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép