TanroDictionary Sổ từ

electricute

/ɪˈlektrəkjət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng điện tử để xử tử.động từ

Ví dụ

  1. Never electricute a living creature.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép