Nghĩa tiếng Việt
- Dùng điện tử để xử tử.động từ
Ví dụ
-
Never electricute a living creature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlektrəkjət/
Never electricute a living creature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép