Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiễm điện.danh từ
- Sự cho điện giật.danh từ
- Sự điện khí hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 電化でんかsự điện khí hóa
Ví dụ
-
The wire caused electrification in the metal.
-
The test showed electrification from the shock.
-
Rural electrification improved the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép