Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của electrify.động từ
Ví dụ
-
The bright display is electrifying the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlektrɪfaɪɪŋ/
The bright display is electrifying the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép