Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiễm điện.danh từ
Ví dụ
-
The cloth showed strong electrization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlektrəˈzeɪʃən/
The cloth showed strong electrization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép