Nghĩa tiếng Việt
- Xử tử bằng điện.động từ
- Giật chết (điện).động từ
Ví dụ
-
A faulty wire can electrocute a worker.
-
The wet cable could electrocute anyone nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép