Nghĩa tiếng Việt
- Cực, cực điện.danh từ
Tiếng Nhật
- 電極でんきょくđiện cực
Ví dụ
-
The wire was attached to the electrode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlektrəʊd/
The wire was attached to the electrode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép