TanroDictionary Sổ từ

electrodynamics

/ɪˌlektrəʊdaɪˈnæmɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện động lực, môn động lực điện.danh từ

Ví dụ

  1. Electrodynamics explains how electricity moves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép