TanroDictionary Sổ từ

electrofishing

/ɪˈlɛktroʊˌfɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc dùng dòng điện đánh cá.danh từ

Ví dụ

  1. The team studied electrofishing before the river survey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép