Nghĩa tiếng Việt
- Sự điện phân; hiện tượng điện phân.danh từ
Tiếng Nhật
- 電気分解でんきぶんかいsự điện phân
Ví dụ
-
Electrolysis can remove hair gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlekˈtrɒləsɪs/
Electrolysis can remove hair gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép