Nghĩa tiếng Việt
- Bộ điện dung bằng điện giải.danh từ
Ví dụ
-
The electrolytic capacitor was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlɛktrəˈlɪtɪk kəˈpæsətɜː/
The electrolytic capacitor was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép