Nghĩa tiếng Việt
- Điện phân.động từ
Ví dụ
-
Scientists electrolyze water in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlɛktrəˌlɑɪz/
Scientists electrolyze water in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép