Nghĩa tiếng Việt
- Thấu kính điện từ.danh từ
Ví dụ
-
The electromagnetic lens was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡˈnɛtɪk ˈlɛnz/
The electromagnetic lens was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép