Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị điện từ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the electromagnetic unit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡˈnɛtɪk ˈjuːnət/
She saw the electromagnetic unit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép