Nghĩa tiếng Việt
- Sóng điện từ.danh từ
Tiếng Nhật
- 電磁波でんじはsóng điện từ
Ví dụ
-
He kept the electromagnetic wave on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡˈnɛtɪk ˈweɪv/
He kept the electromagnetic wave on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép