TanroDictionary Sổ từ

electromechanics

/ɪˌlektrəʊˈmækənɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện cơ học, môn cơ điện học.danh từ

Ví dụ

  1. Electromechanics combines motors and machines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép