Nghĩa tiếng Việt
- Âm cực súng điện tử.danh từ
Ví dụ
-
The electron-gun cathode was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlɛkˌtrɑːnˈɡən ˈkæˌθoʊd/
The electron-gun cathode was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép