Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi điện tử.danh từ
Ví dụ
-
The electronic game was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈɡeɪm/
The electronic game was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép