Nghĩa tiếng Việt
- Bút điện tử.danh từ
Ví dụ
-
The electronic pen was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk ˈpɛn/
The electronic pen was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép