Nghĩa tiếng Việt
- Dùng điện chữa bệnh.tính từ
Ví dụ
-
The clinic offered electropathic care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlektrəˈpætɪk/
The clinic offered electropathic care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép