TanroDictionary Sổ từ

electrophotography

/ɪˌlɛktroʊfəˈtɑːɡrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách chụp ảnh điện.danh từ

Ví dụ

  1. Electrophotographi made the image clearer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép