TanroDictionary Sổ từ

electroscope

/ɪˈlɛktrəˌskoʊp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nghiệm tĩnh điện.danh từ

Ví dụ

  1. An electroscope can detect static charge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép