TanroDictionary Sổ từ

electrostatic copying

/ɪˌlɛktrəˈstætɪk ˈkɑːpiin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao chép dạng điện tĩnh.danh từ

Ví dụ

  1. The electrostatic copying was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép