Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật điện.danh từ
Ví dụ
-
She studied electrotechnic in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlektrəʊˈkænɪts/
She studied electrotechnic in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép