Nghĩa tiếng Việt
- Điện nhiệt học.danh từ
Ví dụ
-
We read about electrothermi in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlektrəʊˈtɑːrɪkɪm/
We read about electrothermi in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép