Nghĩa tiếng Việt
- Hợp kim vàng bạc.danh từ
- Electrum (quặng vàng lẫn bạc).danh từ
Ví dụ
-
The ring was made of electrum.
-
Collectors value electrum for its shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép