TanroDictionary Sổ từ

electrum

/ɪˈlɛktrəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp kim vàng bạc.danh từ
  2. Electrum (quặng vàng lẫn bạc).danh từ

Ví dụ

  1. The ring was made of electrum.

  2. Collectors value electrum for its shine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép