Nghĩa tiếng Việt
- Thanh lịch, tao nhã.D
Ví dụ
-
She spoke elegantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛlɪɡəntli/
She spoke elegantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép