TanroDictionary Sổ từ

elegies

/ˈɛlɪdʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của elegydanh từ

Ví dụ

  1. The elegies were read with quiet voices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép