TanroDictionary Sổ từ

elegise

/ˈelɪɡaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết khúc bi thương.động từ
  2. Hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương.động từ

Ví dụ

  1. He tried to elegise his missing dog.

  2. The poet will elegise the old days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép