TanroDictionary Sổ từ

elegize

/ˈɛləˌdʒɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết khúc bi thương.động từ
  2. Hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương.động từ

Ví dụ

  1. She chose to elegize her lost friend.

  2. The poet will elegize the old teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép