Nghĩa tiếng Việt
- Cơ bản, sơ yếu.danh từ
- Không phân tách được.danh từ
Tiếng Nhật
- 初等しょとうsơ cấp, tiểu học
Ví dụ
-
The lesson was elementary and clear.
-
This shape is elementary and simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép