TanroDictionary Sổ từ

elementary

/ˌelɪˈmentri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ bản, sơ yếu.danh từ
  2. Không phân tách được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lesson was elementary and clear.

  2. This shape is elementary and simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép