TanroDictionary Sổ từ

elench

/ɪˈlɛŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập lận sai nhưng có vẻ là đúng; sự ngụy biện.danh từ

Ví dụ

  1. His argument was an elench that sounded true but was false.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép