Nghĩa tiếng Việt
- Sự bác bỏ; (thuộc) sự hỏi vặn.tính từ
Ví dụ
-
The teacher gave an elenctic reply to the claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈlɛŋktɪk/
The teacher gave an elenctic reply to the claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép