Nghĩa tiếng Việt
- Voi.tính từ
- To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.tính từ
Ví dụ
-
The room felt elephantine after cleaning.
-
The elephantine bag was hard to carry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép