Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elevate.động từ
- Nâng cao (nhận thức, đạo đức).danh từ
Ví dụ
-
He was elevating the box onto the shelf.
-
Reading every day can have an elevating effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép