TanroDictionary Sổ từ

elevating

/ˈelɪveɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elevate.động từ
  2. Nâng cao (nhận thức, đạo đức).danh từ

Ví dụ

  1. He was elevating the box onto the shelf.

  2. Reading every day can have an elevating effect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép